Thông số kỹ thuật của Máy hút bụi công nghiệp cho ngành dược phẩm/thực phẩm
Mô hình | Wx22/50 | Wx30/50 | Wx40/50 |
Điện áp (V) | 380 |
Công suất (kW) | 2.2 | 3.0 | 4.0 |
Luồng không khí (M3/H) | 275 | 318 | 420 |
Chân không (mbar) | 248 | 270 | 290 |
Độ ồn (dB) | 65 | 67 | 69 |
Vùng lọc (cm2)) | 18800 |
Dung tích thùng (L) | 50 |
Chiều dài cáp (M) | 5 |
Đầu vào (mm) | 40 |
Loại bộ lọc | Bộ lọc HEPA |
Trọng lượng máy (kg) | 75 | 80 | 85 |
Kích thước máy (mm) | 1050*450*1350 |
Đặc điểm của máy hút bụi công nghiệp cho ngành dược phẩm/thực phẩm
1. quạt tuabin có thể hoạt động liên tục 24h và chạy trơn tru.
2. Hệ thống điều khiển delixi, với chức năng bảo vệ pha, quá nhiệt, quá tải;
3. Bộ lọc HEPA được làm bằng sợi polyester với Diện tích lọc 18800cm ².
4. Thân máy được làm hoàn toàn bằng kim loại thép không gỉ với khả năng chịu lực cao và có thể thích ứng với các điều kiện làm việc khác nhau.
5. Thùng chứa bụi có thể tháo rời dung tích 50L, nhanh chóng và thuận tiện để đổ chất thải.
6. Hệ thống làm sạch thủ công: Máy được trang bị thiết bị rung bụi thủ công, có thể dễ dàng lắc để làm sạch bộ lọc, thuận tiện và nhanh chóng.
Hệ thống tách lốc xoáy làm cho hầu hết các hạt bụi rơi trực tiếp xuống đáy thùng trong khi hít vào, giúp kéo dài tuổi thọ của bộ lọc.
Máy hút bụi công nghiệp dung tích nhỏ cho phụ kiện ngành dược phẩm & thực phẩm
Hộp đựng ứng dụng Bộ sưu tập Máy hút bụi công nghiệp dung tích nhỏ cho ngành dược phẩm & thực phẩm